Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
TL;DR PAA là axit polyacrylic dạng axit. Bảng mô tả dạng lỏng có chất rắn≥30% và≥50%; lựa chọn63% cần quy cách riêng.
PAA là axit polyacrylic dạng axit. Bảng mô tả dạng lỏng có chất rắn≥30% và≥50%; lựa chọn63% cần quy cách riêng. PAAS là natri polyacrylate, khácPAA axit. Bảng nêu chất rắn≥30%,≥45% và≥50%; lựa chọn92% cần quy cách riêng.
So sánh ứng dụng
- Axit Poly Acrylic PAA (30%, 50%, 63%)
- Muối natri axit polyacrylic(PAAS)30%, 45%, 50%, 92%
- Anhydrit polymaleic thủy phân (HPMA)
- Copolyme AA/AMPS
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Danh mục nêu những gì?
PAA là axit polyacrylic dạng axit. Bảng mô tả dạng lỏng có chất rắn≥30% và≥50%; lựa chọn63% cần quy cách riêng. PAAS là natri polyacrylate, khácPAA axit. Bảng nêu chất rắn≥30%,≥45% và≥50%; lựa chọn92% cần quy cách riêng.
Thử nghiệm cần so sánh gì?
Tái hiện nước, mức cô đặc, pH, nhiệt độ, chất oxy hóa, trộn và thời gian lưu thực tế. So sánh khoáng hòa tan và lắng đọng, chất lơ lửng, lọc và xu hướng vận hành. Mẫu trong hơn không chứng minh chống ăn mòn, tương thích màng lâu dài hay liều cố định.
Cần gửi gì để báo giá?
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
- Chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn Phosphonates
- Muối photphonat
- Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
- Thuốc diệt khuẩn và thuốc diệt Algicide
- Chất ức chế ăn mòn & Chất khử oxy
- Hóa chất thẩm thấu ngược
- Các chất ức chế cặn & ăn mòn và chất tạo màng tiền xử lý được xây dựng
- Chất hoạt động bề mặt cation
- Hóa chất bể bơi
- Chất keo tụ và chất keo tụ
Liên hệ vcycletech để được hỗ trợ chuyên nghiệp
Hiển thị 1–18 trong 18 kết quả
Không có sản phẩm phù hợp với tìm kiếm của bạn.
-
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Chất đồng trùng hợp axit acrylic-2-Hydroxypropyl Acrylate (T-225)
-
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Axit acrylic/Acrylate/Axit photphonic/Sulfosalt Tetra-copolyme (WT-241)
-
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Muối Natri của Axit Sulfonic 2-Acrylamido-2-Methylpropane (ATBS.Na)
