Chi tiết sản phẩm

Mô tả sản phẩm

So sánh ứng dụng

WT-2000 là copolyme carboxylate/sulfonate có chất rắn42–44% và pH sản phẩm3,8–4,6. So sánh thành phần và cấp hàng với các polyme sulfonate khác.

Thông số tham khảo danh mục

Đây là thông số tham khảo danh mục, không phải COA của lô hiện tại. So sánh đúng cấp sản phẩm và cùng cơ sở đo.

ItemsIndex
AppearanceColorless to pale yellow transparent liquid
Solid content, %42.0-44.0
Density (20℃), g/cm31.15min
pH (as it)3.8-4.6
Viscosity(25℃), mPa•s300-500

Thử nghiệm cần so sánh gì?

Tái hiện nước, mức cô đặc, pH, nhiệt độ, chất oxy hóa, trộn và thời gian lưu thực tế. So sánh khoáng hòa tan và lắng đọng, chất lơ lửng, lọc và xu hướng vận hành. Mẫu trong hơn không chứng minh chống ăn mòn, tương thích màng lâu dài hay liều cố định.

Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.

Thông số tham khảo danh mục · So sánh ứng dụng · Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Câu hỏi thường gặp

Danh mục nêu những gì?

WT-2000 là copolyme carboxylate/sulfonate có chất rắn42–44% và pH sản phẩm3,8–4,6. So sánh thành phần và cấp hàng với các polyme sulfonate khác.

Thử nghiệm cần so sánh gì?

Tái hiện nước, mức cô đặc, pH, nhiệt độ, chất oxy hóa, trộn và thời gian lưu thực tế. So sánh khoáng hòa tan và lắng đọng, chất lơ lửng, lọc và xu hướng vận hành. Mẫu trong hơn không chứng minh chống ăn mòn, tương thích màng lâu dài hay liều cố định.

Cần gửi gì để báo giá?

Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.

Sản phẩm liên quan

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để có giải pháp hóa chất xử lý nước

Chúng tôi luôn ở đây để hỗ trợ

Chúng tôi luôn ở đây để hỗ trợ

Mẫu liên hệ 询ç>˜表å·
Cuộn lên trên cùng
Mẫu liên hệ 询ç>˜表å·