Chi tiết sản phẩm
- Chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn Phosphonates
- Muối photphonat
- Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
- Thuốc diệt khuẩn và thuốc diệt Algicide
- Chất ức chế ăn mòn & chất thải oxy
- Hóa chất thẩm thấu ngược
- Các chất ức chế cặn & ăn mòn và chất tạo màng tiền xử lý được xây dựng
- Chất hoạt động bề mặt cation
- Hóa chất bể bơi
- Chất keo tụ và chất keo tụ
Muối natri axit polyacrylic(PAAS)30%, 45%, 50%, 92%
TL;DR PAAS là natri polyacrylate, khácPAA axit. Bảng nêu chất rắn≥30%,≥45% và≥50%; lựa chọn92% cần quy cách riêng.
Mô tả sản phẩm
So sánh ứng dụng
PAAS là natri polyacrylate, khácPAA axit. Bảng nêu chất rắn≥30%,≥45% và≥50%; lựa chọn92% cần quy cách riêng.


Thông số tham khảo danh mục
Đây là thông số tham khảo danh mục, không phải COA của lô hiện tại. So sánh đúng cấp sản phẩm và cùng cơ sở đo.
| Mặt hàng | chỉ mục | ||
|---|---|---|---|
| Ngoại hình | Chất lỏng trong suốt không màu đến màu vàng nhạt | Chất lỏng trong suốt không màu đến màu vàng nhạt | Chất lỏng trong suốt không màu đến màu vàng nhạt |
| Hàm lượng chất rắn, % | 30 phút | 45 phút | 50 phút |
| Monome tự do (dưới dạng AA),% | tối đa 0,5 | tối đa 0,8 | tối đa 1,0 |
| Mật độ (20oC), g/cm3 | 1,15 phút | 1,20 phút | 1,25 phút |
| pH (như nó) | 6.0~8.0 | 6.0~8.0 | 6.0~8.0 |
Thử nghiệm cần so sánh gì?
Tái hiện nước, mức cô đặc, pH, nhiệt độ, chất oxy hóa, trộn và thời gian lưu thực tế. So sánh khoáng hòa tan và lắng đọng, chất lơ lửng, lọc và xu hướng vận hành. Mẫu trong hơn không chứng minh chống ăn mòn, tương thích màng lâu dài hay liều cố định.
Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Thông số tham khảo danh mục · So sánh ứng dụng · Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Câu hỏi thường gặp
Danh mục nêu những gì?
PAAS là natri polyacrylate, khácPAA axit. Bảng nêu chất rắn≥30%,≥45% và≥50%; lựa chọn92% cần quy cách riêng.
Thử nghiệm cần so sánh gì?
Tái hiện nước, mức cô đặc, pH, nhiệt độ, chất oxy hóa, trộn và thời gian lưu thực tế. So sánh khoáng hòa tan và lắng đọng, chất lơ lửng, lọc và xu hướng vận hành. Mẫu trong hơn không chứng minh chống ăn mòn, tương thích màng lâu dài hay liều cố định.
Cần gửi gì để báo giá?
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm liên quan
-
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Axit acrylic/Acrylate/Axit photphonic/Sulfosalt Tetra-copolyme (WT-241)
Đọc thêm -
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Muối natri của axit sunfonic 2-Acrylamido-2-Methylpropane (ATBS.Na)
Đọc thêm

