Chi tiết sản phẩm
- Chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn Phosphonates
- Muối photphonat
- Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
- Thuốc diệt khuẩn và thuốc diệt Algicide
- Chất ức chế ăn mòn & Chất khử oxy
- Hóa chất thẩm thấu ngược
- Các chất ức chế cặn & ăn mòn và chất tạo màng tiền xử lý được xây dựng
- Chất hoạt động bề mặt cation
- Hóa chất bể bơi
- Chất keo tụ và chất keo tụ
Tetrakis(hydroxymetyl)phosphonium sunfat (THPS)
TL;DR THPS là tetrakis(hydroxymethyl)phosphonium sulfate (CAS 55566-30-8). Danh mục nêu hoạt chất≥75% của sản phẩm cung cấp, không phải liều xử lý.
Mô tả sản phẩm
So sánh ứng dụng
THPS là tetrakis(hydroxymethyl)phosphonium sulfate (CAS 55566-30-8). Danh mục nêu hoạt chất≥75% của sản phẩm cung cấp, không phải liều xử lý. Phân biệt vớiTHPC và xác nhận cấp, điểm đến và tài liệu sử dụng cho phép.
Thông số tham khảo danh mục
Đây là thông số tham khảo danh mục, không phải COA của lô hiện tại. So sánh đúng cấp sản phẩm và cùng cơ sở đo.
| Mặt hàng | chỉ mục |
| % Nội dung Hoạt động | 75,0 phút |
| Độ nhớt(25 â)MPA.S | 25.0-36.0 |
| Mật độ(20 â)g/cm3 | 1.350-1.420 |
Thử nghiệm cần so sánh gì?
Trước hết xác định cấp và mục đích. Với kiểm soát vi sinh được phép, so sánh điểm lấy mẫu, vi sinh hoặc màng sinh học, nhu cầu hóa chất của nước, đường tiếp xúc, pH, nhiệt độ, vật liệu và hóa chất khác. Dùng hướng dẫn sản phẩm và chứng cứ đại diện, không dùng liều hay thời gian chung.
Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Danh mục nêu những gì?
THPS là tetrakis(hydroxymethyl)phosphonium sulfate (CAS 55566-30-8). Danh mục nêu hoạt chất≥75% của sản phẩm cung cấp, không phải liều xử lý. Phân biệt vớiTHPC và xác nhận cấp, điểm đến và tài liệu sử dụng cho phép.
Thử nghiệm cần so sánh gì?
Trước hết xác định cấp và mục đích. Với kiểm soát vi sinh được phép, so sánh điểm lấy mẫu, vi sinh hoặc màng sinh học, nhu cầu hóa chất của nước, đường tiếp xúc, pH, nhiệt độ, vật liệu và hóa chất khác. Dùng hướng dẫn sản phẩm và chứng cứ đại diện, không dùng liều hay thời gian chung.
Cần gửi gì để báo giá?
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Thông số tham khảo danh mục · So sánh ứng dụng · Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm liên quan
