Chi tiết sản phẩm

Mô tả sản phẩm

So sánh ứng dụng

Chất phân tán gốm WT-908. Nêu mã, ứng dụng và thiết bị. pH thử và nồng độ sản phẩm khác mục tiêu nước công nghệ. Thống nhất phép đo cặn, ăn mòn, làm sạch hoặc gia công phù hợp.

Thông số tham khảo danh mục

Đây là thông số tham khảo danh mục, không phải COA của lô hiện tại. So sánh đúng cấp sản phẩm và cùng cơ sở đo.

ItemsIndex
AppearanceLight yellow viscous liquid
Solid content, %40
Density (20℃), g/cm31.1
pH(as it)7.0-8.0
Viscosity(25℃) mpa.s100-500

Thử nghiệm cần so sánh gì?

Dùng nguyên liệu/huyền phù khoáng thực tế, nước, chất rắn và lịch sử trộn. So sánh độ nhớt, ổn định theo thời gian với tạo hình, lọc, sấy hoặc nung phù hợp. Độ nhớt ban đầu thấp hơn không tự nghiệm thu gốm thành phẩm.

Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.

Thông số tham khảo danh mục · Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Câu hỏi thường gặp

Danh mục nêu những gì?

Chất phân tán gốm WT-908. Nêu mã, ứng dụng và thiết bị. pH thử và nồng độ sản phẩm khác mục tiêu nước công nghệ. Thống nhất phép đo cặn, ăn mòn, làm sạch hoặc gia công phù hợp.

Thử nghiệm cần so sánh gì?

Dùng nguyên liệu/huyền phù khoáng thực tế, nước, chất rắn và lịch sử trộn. So sánh độ nhớt, ổn định theo thời gian với tạo hình, lọc, sấy hoặc nung phù hợp. Độ nhớt ban đầu thấp hơn không tự nghiệm thu gốm thành phẩm.

Cần gửi gì để báo giá?

Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.

Sản phẩm liên quan

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để có giải pháp hóa chất xử lý nước

Chúng tôi luôn ở đây để hỗ trợ

Chúng tôi luôn ở đây để hỗ trợ

Mẫu liên hệ 询ç>˜表å·
Cuộn lên trên cùng
Mẫu liên hệ 询ç>˜表å·