Chi tiết sản phẩm
- Chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn Phosphonates
- Muối photphonat
- Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
- Thuốc diệt khuẩn và thuốc diệt Algicide
- Chất ức chế ăn mòn
- Hóa chất thẩm thấu ngược
- Các chất ức chế cặn & ăn mòn và chất tạo màng tiền xử lý được xây dựng
- Chất hoạt động bề mặt cation
- Hóa chất bể bơi
- Chất keo tụ và chất keo tụ
Muối natri của axit sunfonic 2-Acrylamido-2-Methylpropane (ATBS.Na)
Muối natri của axit sunfonic 2-Acrylamido-2-Methylpropane (ATBS.Na) là một monome polyme hóa có chức năng có tính phản ứng cao, ưa nước và là một loại chất hoạt động bề mặt có khả năng polyme hóa. Nó còn được gọi là NAAMPS hoặc NA ATBS và có mã định danh số duy nhất được gán cho nó. ATBS Monome và Muối natri ATBS là những chất phân tán đặc biệt hiệu quả đối với các vật liệu có độ phân cực cao, khiến chúng trở nên lý tưởng để sử dụng trong các polyme có trọng lượng phân tử thấp hơn. Với phạm vi phản ứng rộng với các monome vinyl, Muối Natri của Axit Sulfonic 2-Acrylamido-2-Methylpropane (ATBS.Na) là thành phần thiết yếu cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Mô tả sản phẩm
Số CAS5165-97-9
Atbs Chemical  Công thức cấu trúc:

Thuộc tính:
ATBS.Na là chất hoạt động bề mặt polyme hóa có tính phản ứng cao và ưa nước với các đặc tính điện phân độc đáo. Nó được hấp phụ vào các hạt latex hình thành ở tầng điện ly, làm tăng tính ổn định của chúng. Với việc sử dụng ATBS.Na, có thể thay thế các monome axit cacboxylic như axit acrylic hoặc axit methacrylic mà không ảnh hưởng đến độ ổn định cơ học và khả năng chống lại các cation hóa trị hai trong các hệ nhũ tương acrylic, vinyl axetat-acrylate và styren-acrylic. Hơn nữa, ATBS.Na có khả năng chống thủy phân tốt và ổn định nhiệt, đồng thời mang lại độ ấm mịn, linh hoạt và thoải mái cho lớp phủ khi thêm nhũ tương. Nó cũng giúp tăng khả năng chịu mài mòn của lớp phủ.
Đặc điểm kỹ thuật:
Câu hỏi thường gặp
ATBS.Na là gì?
ATBS.Na là muối natri của axit sunfonic 2-acrylamido-2-methylpropane. Nó là một loại bột màu trắng, hòa tan trong nước, được sử dụng làm chất keo tụ, chất nhũ hóa và chất phân tán.
Tính chất của ATBS.Na là gì?
ATBS.Na có trọng lượng phân tử 376,38 và nhiệt độ nóng chảy 235-240 độ C. Nó hòa tan trong nước và không hòa tan trong dung môi hữu cơ như ethanol và axeton.
Những công dụng của ATBS.Na là gì?
ATBS.Na được sử dụng làm chất keo tụ trong xử lý nước, chất nhũ hóa trong mỹ phẩm và dược phẩm, chất phân tán trong sơn và chất phủ.
ATBS.Na hoạt động như thế nào?
ATBS.Na hoạt động bằng cách liên kết với các hạt trong nước, khiến chúng kết tụ lại với nhau (kết bông). Điều này làm cho việc loại bỏ các hạt khỏi nước dễ dàng hơn bằng cách lọc hoặc lắng.
Lợi ích của việc sử dụng ATBS.Na là gì?
Lợi ích chính của việc sử dụng ATBS.Na là nó có thể giúp cải thiện độ trong của nước bằng cách loại bỏ các hạt lơ lửng. Nó cũng có thể giúp ổn định nhũ tương và ngăn chúng tách thành các bộ phận cấu thành.
Tác dụng phụ của ATBS.Na là gì?
Không có tác dụng phụ nào được biết đến liên quan đến ATBS.Na khi sử dụng ở mức khuyến nghị. Tuy nhiên, việc sử dụng quá mức có thể dẫn đến nước đục do quá trình keo tụ quá mức.
ATBS có an toàn cho con người không?
Không, ATBS không nên được con người hoặc động vật tiêu thụ do độc tính tiềm tàng của nó
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm liên quan
-
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Chất đồng trùng hợp axit cacboxylic phosphino WT-400
Đọc thêm -
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Axit Acrylamido 2 Methylpropanesulfonic (AA AMPS)
Đọc thêm -
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Muối natri axit polyacrylic(PAAS)30%, 45%, 50%, 92%
Đọc thêm

