Chi tiết sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Số CAS 5332-73-0

Công thức phân tử:C4H11NO

Trọng lượng phân tử: 89,14

Đặc điểm kỹ thuật:

Mặt hàngchỉ mục
Ngoại hìnhChất lỏng trong suốt không màu
Độ tinh khiết, %99,5 phút
Màu sắc (APHA)tối đa 30,0
Độ ẩm, %tối đa 0,3

So sánh ứng dụng

MOPA là3-methoxypropylamine (CAS 5332-73-0), etheramine dùng trong công thức kiểm soát ăn mòn. So sánh độ tinh khiết và nước của cấp cung cấp. Với hơi và nước ngưng, xác định điểm châm, mục đích dùng hơi, dòng hồi và kim loại; tên amine không tự xác lập chương trình phù hợp.

Đây là thông số tham khảo danh mục, không phải COA của lô hiện tại. So sánh đúng cấp sản phẩm và cùng cơ sở đo.

Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.

So sánh ứng dụng · Thông số tham khảo danh mục · Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Câu hỏi thường gặp

Danh mục nêu những gì?

MOPA là3-methoxypropylamine (CAS 5332-73-0), etheramine dùng trong công thức kiểm soát ăn mòn. So sánh độ tinh khiết và nước của cấp cung cấp. Với hơi và nước ngưng, xác định điểm châm, mục đích dùng hơi, dòng hồi và kim loại; tên amine không tự xác lập chương trình phù hợp.

Thử nghiệm cần so sánh gì?

Lập sơ đồ nước cấp và nước ngưng, mục đích dùng hơi, kim loại, oxy xâm nhập, pH và ăn mòn. So sánh cấp, mục tiêu và thiết bị; trung hòa và bắt oxy là hai nhiệm vụ khác nhau.

Cần gửi gì để báo giá?

Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.

Sản phẩm liên quan

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để có giải pháp hóa chất xử lý nước

Chúng tôi luôn ở đây để hỗ trợ

Chúng tôi luôn ở đây để hỗ trợ

Contact
Cuộn lên trên cùng
Contact