Chi tiết sản phẩm
- Chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn Phosphonates
- Muối photphonat
- Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
- Thuốc diệt khuẩn và thuốc diệt Algicide
- Chất ức chế ăn mòn & Chất khử oxy
- Hóa chất thẩm thấu ngược
- Các chất ức chế cặn & ăn mòn và chất tạo màng tiền xử lý được xây dựng
- Chất hoạt động bề mặt cation
- Hóa chất bể bơi
- Chất keo tụ và chất keo tụ
Polyferric sunfat (PFS)
TL;DR PFS là chất keo tụ vô cơ gốc sắt(III) sulfat. So sánh cấp, độ kiềm, pH, chất rắn, thiết bị tách và bùn; thử chất gốc nhôm ở cùng điểm tách.
Mô tả sản phẩm
So sánh ứng dụng
PFS là chất keo tụ vô cơ gốc sắt(III) sulfat. So sánh cấp, độ kiềm, pH, chất rắn, thiết bị tách và bùn; thử chất gốc nhôm ở cùng điểm tách. Cơ sở đo hàm lượng sắt trong danh mục cũ chưa rõ nên không được trình bày như phần trăm cấp chào bán. Cần xác nhận phân tích sắt và tài liệu sử dụng.
Thông số tham khảo danh mục
Đây là thông số tham khảo danh mục, không phải COA của lô hiện tại. So sánh đúng cấp sản phẩm và cùng cơ sở đo.
| Tên chỉ mục | Dữ liệu thử nghiệm | ||
|---|---|---|---|
| Nước uống | Nước công nghiệp | ||
| Công thức phân tử | Fe2(OH)n(SO4)3-n/2 | ||
| Tổng hàm lượng Fe% ≥ | — | — | — |
| Mức độ cơ sở muối% | 8.0-16.0 | ||
| Hàm lượng chất khử Fe2+%< | 0.1 | ||
| Mật độ (20oC)g/cm3 | 1.45 | ||
| Hàm lượng không tan trong nước% ≤ | 0.2 | 0.3 | |
| PH(dung dịch nước 1%)%< | 2.0-3.0 | ||
| Hàm lượng Asen(As)% ≤ | 0.0001 | - | |
| Nội dung chì(Pb)% ≤ | 0.0005 | - | |
Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Thông số tham khảo danh mục · So sánh ứng dụng · Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Câu hỏi thường gặp
Danh mục nêu những gì?
PFS là chất keo tụ vô cơ gốc sắt(III) sulfat. So sánh cấp, độ kiềm, pH, chất rắn, thiết bị tách và bùn; thử chất gốc nhôm ở cùng điểm tách. Cơ sở đo hàm lượng sắt trong danh mục cũ chưa rõ nên không được trình bày như phần trăm cấp chào bán. Cần xác nhận phân tích sắt và tài liệu sử dụng.
Thử nghiệm cần so sánh gì?
Dùng nước đại diện, giữ pH, độ kiềm, chất rắn, trộn, thứ tự hóa chất và điểm tách lắng, tuyển nổi hoặc lọc. So sánh chất lượng lỏng, thu giữ rắn, bùn và ổn định cùng nhau.
Cần gửi gì để báo giá?
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm liên quan
