
Chất phá bọt silicone
TL;DR Sản phẩm là nhũ tương silicone trắng đến vàng nhạt, anion yếu, với pH tham khảo6.5–8.5. Silicone và polyether là các công thức khác nhau; cần xét dạng nhũ tương và tính phù hợp với công đoạn bên cạnh nồng độ.
Thông số tham khảo danh mục
Đây là thông số tham khảo danh mục, không phải COA của lô hiện tại. So sánh đúng cấp sản phẩm và cùng cơ sở đo.
| Loại | Chất khử bọt nhũ tương silicon (silicone) hữu cơ |
|---|---|
| Ngoại hình | Nhũ tương màu trắng hoặc vàng nhạt |
| Thành phần | Polysiloxane / modified polysiloxane / silicone resin / silica (SiO₂) / dispersant / stabilizer |
| Loại ion nhũ tương | Anion yếu |
| pH | 6.5 – 8.5 |
So sánh ứng dụng
Phân biệt bọt bề mặt với khí cuốn theo. Tái hiện chất lỏng, nhiệt độ, khuấy trộn và điểm châm thực tế. So sánh giảm bọt, tái phát, cặn, lọc và chất lượng sản phẩm. Tên silicone không chứng minh vô hại hoặc dải pH, nhiệt độ vô hạn.
Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Danh mục nêu những gì?
Sản phẩm là nhũ tương silicone trắng đến vàng nhạt, anion yếu, với pH tham khảo6.5–8.5. Silicone và polyether là các công thức khác nhau; cần xét dạng nhũ tương và tính phù hợp với công đoạn bên cạnh nồng độ.
Thử nghiệm cần so sánh gì?
Phân biệt bọt bề mặt với khí cuốn theo. Tái hiện chất lỏng, nhiệt độ, khuấy trộn và điểm châm thực tế. So sánh giảm bọt, tái phát, cặn, lọc và chất lượng sản phẩm. Tên silicone không chứng minh vô hại hoặc dải pH, nhiệt độ vô hạn.
Cần gửi gì để báo giá?
Nêu sản phẩm hoặc mã, thông số, số lượng, bao bì, điểm đến, ứng dụng và hóa chất hiện dùng. Xác nhận TDS, SDS, tài liệu lô, điều kiện bảo quản và giao hàng của chào giá thực tế.
Liên quan: Chất khử bọt Polyether · Tất cả các chất khử bọt · Chất khử màu nước · PAM
